Nên cân nhắc khi
Bối cảnh phù hợp
- Công trình mới cần hệ kính hoàn thiện đồng bộ
- Hạng mục thay kính có thể thiết kế lại hệ khung và đường điện
- Văn phòng, khách sạn, nhà ở, y tế hoặc trưng bày cần riêng tư linh hoạt
Kính điện thông minh · Dòng sản phẩm
Hệ kính tích hợp Smart Film với hai cấu hình độ truyền sáng ON 79% hoặc 82%.
Đã đối chiếu nguồn · 09/08/2026 · Tài liệu nguồn 04/2026


Hiểu đúng trước khi chọn
SGV Glass là hệ kính điện thông minh tích hợp Smart Film giữa hai lớp kính bằng keo EVA. Tài liệu công bố hai cấu hình có độ truyền sáng ON 79% hoặc 82%, độ mờ ON tương ứng 4% hoặc 3%, kích thước lớn nhất 2000 × 4000 mm và hỗ trợ nhiều loại kính theo yêu cầu công trình.
Nên cân nhắc khi
Cần đối chiếu
Hai trạng thái sử dụng
Thông số ON/OFF được trình bày theo bảng kỹ thuật trong tài liệu nguồn; trạng thái ON có độ mờ thấp và độ truyền sáng cao hơn.

Độ mờ công bố 94 %; phù hợp khi không gian cần chủ động riêng tư.

Độ truyền sáng ON công bố 79–82 %.
Phân loại và khả năng
SGV Glass là một hệ kính hoàn chỉnh, không chỉ là lớp phim dán bổ sung. Cấu hình cuối cùng cần được đối chiếu cùng bản vẽ hệ khung, loại kính, kích thước, nguồn điện, bộ điều khiển và điều kiện vận chuyển/lắp đặt.
Film màu trắng; độ mờ ON 4%, OFF 94%; độ truyền sáng OFF 65%; chống tia UV >99%, chống tia IR >86%; tương thích EVA.
Film màu trắng; độ mờ ON 3%, OFF 94%; độ truyền sáng OFF 68%; chống tia UV >99%, chống tia IR >86%; tương thích EVA.
Dữ liệu đã đối chiếu
Mỗi giá trị được giữ cùng trạng thái đo, đơn vị và trang nguồn để nhân viên SGV có thể cập nhật mà không làm mất ngữ cảnh.
| Thông số | Trạng thái | Giá trị | Phương pháp / tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dải độ truyền sáng | ON | 79–82 % | Tổng hợp từ bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Dải độ mờ | ON | 3–4 % | Tổng hợp từ bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Thông số | Trạng thái | Giá trị | Phương pháp / tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|
| Màu Film | — | Trắng | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Độ mờ | ON | 4 % | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Độ mờ | OFF | 94 % | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Độ truyền sáng | ON | 79 % | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Độ truyền sáng | OFF | 65 % | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Tỷ lệ chống tia UV | — | >99 % | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Tỷ lệ chống tia IR | — | >86 % | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Mức độ tương thích | — | EVA | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Thông số | Trạng thái | Giá trị | Phương pháp / tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|
| Màu Film | — | Trắng | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Độ mờ | ON | 3 % | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Độ mờ | OFF | 94 % | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Độ truyền sáng | ON | 82 % | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Độ truyền sáng | OFF | 68 % | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Tỷ lệ chống tia UV | — | >99 % | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Tỷ lệ chống tia IR | — | >86 % | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Mức độ tương thích | — | EVA | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Thông số | Trạng thái | Giá trị | Phương pháp / tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kích thước lớn nhất | — | 2000 × 4000 mm | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Nguồn đầu vào | — | 100–120 V 60 Hz / 220–240 V 50 Hz | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Phân loại kính | — | Kính phẳng, kính cong, kính cường lực, kính siêu trong suốt, kính Low-E và các loại khác | Bảng cấu hình sản phẩmTrang 2 |
| Thông số | Trạng thái | Giá trị | Phương pháp / tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|
| Điện áp hoạt động | ON | 60 V | Đồng hồ vạn năng / ổn áp, WGWTrang 2 |
| Tiêu thụ điện năng | ON | ≤5 W/m² | Thiết bị đo điện đa thông sốTrang 2 |
| Thời gian phản hồi | OFF → ON | ≤30 ms | Máy kiểm tra thông số tinh thể lỏng tích hợpTrang 2 |
| Thời gian phản hồi | ON → OFF | ≤200 ms | Máy kiểm tra thông số tinh thể lỏng tích hợpTrang 2 |
| Nhiệt độ hoạt động | — | -30 đến 50 °C | Máy kiểm tra nhiệt độ và độ ẩm không đổiTrang 2 |
| Tuổi thọ công bố | — | 100000 giờ | GB18910.5-2008Trang 2 |
| Số lần chuyển đổi | — | ≥2000000 lần | Thiết bị kiểm tra bật/tắt tự chếTrang 2 |
| Thông số | Trạng thái | Giá trị | Phương pháp / tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|
| Góc nhìn | ON | ≥160 ° | Kiểm tra trực quanTrang 2 |
| Tỷ lệ chặn tia cực tím | OFF | ≥99 % | Máy kiểm tra độ dẫn quang họcTrang 2 |
| Tỷ lệ chặn hồng ngoại | OFF | ≥60 % | Máy kiểm tra độ dẫn quang họcTrang 2 |
Thông số được trích từ tài liệu SGV và có thể thay đổi theo phiên bản sản phẩm hoặc cấu hình công trình. Báo giá và cấu hình cuối cùng cần được SGV xác nhận.
Cấu tạo công bố
Cấu tạo giúp đội thiết kế và thi công hiểu cách vật liệu được tổ chức; không thay thế bản vẽ cấu tạo hoặc hướng dẫn lắp đặt cho từng dự án.
Tài liệu và đối chiếu
Trang web giúp khách hàng hiểu nhanh. PDF giữ vai trò tài liệu nguồn để kỹ thuật và đối tác kiểm tra chi tiết.
Tư vấn theo hiện trạng
Chỉ cần ảnh, kích thước sơ bộ, mục tiêu riêng tư và vị trí nguồn điện để bắt đầu trao đổi.
Câu hỏi thường gặp
Các trả lời dưới đây dựa trên tài liệu công bố và phạm vi dữ liệu đang có.
Theo cấu tạo trong PDF, SGV Glass là hệ kính tích hợp Smart Film ở giữa hai lớp kính bằng keo EVA. Vì vậy sản phẩm cần được phối hợp như một cấu kiện kính hoàn chỉnh thay vì chỉ bổ sung lớp film lên bề mặt kính hiện hữu.
Bảng cấu hình công bố hai phương án: độ truyền sáng ON 79% với độ mờ ON 4%, hoặc độ truyền sáng ON 82% với độ mờ ON 3%. Cả hai có độ mờ OFF 94%.
Tài liệu công bố kích thước lớn nhất 2000 × 4000 mm và nêu các loại kính gồm kính phẳng, kính cong, kính cường lực, kính siêu trong suốt, kính Low-E cùng các loại khác cần đối chiếu.
PDF đang có hai mức ở hai bảng: bảng cấu hình ghi >86%, còn bảng quang học chung ghi ≥60%. SGV cần xác nhận tiêu chí áp dụng cho cấu hình cụ thể trước khi dùng trong báo giá hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Nên gửi bản vẽ hoặc ảnh vị trí lắp kính, kích thước ô kính, loại kính mong muốn, cấu tạo hệ khung, mục tiêu riêng tư, vị trí nguồn điện, cách điều khiển và điều kiện vận chuyển vào công trình.
Trước khi quyết định
Đối chiếu cách triển khai, kiến thức nền và ứng dụng phù hợp trước khi yêu cầu báo giá.
Tìm trên SGV
Nhập ít nhất 2 ký tự để tìm kiếm.
Esc để đóng · ↑↓ để chọn kết quả