Smart Film · Dòng sản phẩm

Smart Film SGV Gray

Smart Film SGV Gray

Smart Film màu xám với độ truyền sáng đầy đủ 88% khi ON và 48% khi OFF theo bảng đo trong tài liệu SGV.

Đã đối chiếu nguồn · 09/08/2026 · Tài liệu nguồn 03/2026

SGV Gray ở trạng thái riêng tư
OFFRiêng tư
SGV Gray ở trạng thái trong suốt
ONTrong suốt
Độ truyền sáng ON88%
Điện áp hoạt động60 V
Công suất ON≤5 W/m²
Góc nhìn ON≥160°

Hiểu đúng trước khi chọn

SGV Gray phù hợp với công trình nào?

SGV Gray là dòng Smart Film màu xám cho bề mặt kính cần chuyển đổi giữa trạng thái trong suốt màu xám khi ON và mờ riêng tư màu xám khi OFF. PDF công bố hai dạng cung cấp là Smart Film dính và Smart Film nhiều lớp, điện áp hoạt động 60 V, công suất không quá 5 W/m² và các chỉ số quang học theo từng trạng thái.

Nên cân nhắc khi

Bối cảnh phù hợp

  • Mặt kính công trình cần sắc độ xám đồng bộ kiến trúc
  • Văn phòng, thương mại hoặc nhà ở cần riêng tư linh hoạt
  • Bề mặt kính cần giảm cảm giác chói nhưng vẫn giữ khả năng chuyển trạng thái

Cần đối chiếu

Trước khi chốt cấu hình

  • Xác nhận mẫu màu thực tế trước khi chốt vì PDF ghi hình ảnh chỉ mang tính minh họa
  • Không dùng dải 45%–55% trên bìa thay cho kết quả đo ON 88% trong bảng
  • Chọn đúng dạng Smart Film dính hoặc nhiều lớp và đối chiếu khổ kính
  • Chuẩn bị nguồn, hoàn thiện cạnh và phương thức điều khiển phù hợp điện áp 60 V

Hai trạng thái sử dụng

Không phải hai sản phẩm.
Đó là hai trạng thái kính.

Thông số ON/OFF được trình bày theo bảng kỹ thuật trong tài liệu nguồn; trạng thái ON có độ mờ thấp và độ truyền sáng cao hơn.

Trạng thái OFF riêng tư của SGV Gray
OFF · RIÊNG TƯ

Hạn chế tầm nhìn xuyên qua

Độ mờ công bố 55,0; phù hợp khi không gian cần chủ động riêng tư.

Trạng thái ON trong suốt của SGV Gray
ON · TRONG SUỐT

Kết nối ánh sáng và không gian

Độ truyền sáng ON công bố 88,0 %.

Phân loại và khả năng

Chọn đúng dạng cung cấp ngay từ đầu.

Màu hiển thị trên màn hình không thay thế mẫu thực tế. SGV cần đối chiếu mẫu film, ánh sáng hiện trạng, loại kính, kích thước, hoàn thiện cạnh, nguồn điện và cách điều khiển trước khi báo giá.

01

Smart Film dính

Độ dày 0,47 mm. Tấm rộng 100–1800 mm, dài 100–50000 mm; cuộn rộng 1200/1500/1800 mm, dài 30000 hoặc 50000 mm; lõi cuộn 6 inch.

02

Smart Film nhiều lớp

Độ dày 0,47 mm. Tấm rộng 100–1800 mm, dài 100–50000 mm; cuộn rộng 1200/1500/1800 mm, dài 30000 hoặc 50000 mm; lõi cuộn 6 inch.

  • Trạng thái ON trong suốt màu xám và OFF mờ riêng tư màu xám
  • Tỷ lệ chặn tia cực tím OFF ≥99%
  • Phản hồi OFF → ON không quá 30 ms
  • Hỗ trợ phân vùng, trình chiếu và nhiều phương thức điều khiển

Dữ liệu đã đối chiếu

Thông số kỹ thuật SGV Gray

Mỗi giá trị được giữ cùng trạng thái đo, đơn vị và trang nguồn để nhân viên SGV có thể cập nhật mà không làm mất ngữ cảnh.

Thông tin công bố

2 thông số +
Thông sốTrạng tháiGiá trịPhương pháp / tiêu chuẩn
Dải độ trong suốt45–55 %Tài liệu giới thiệu sản phẩmTrang 2
Dải độ mờ4–5 %Tài liệu giới thiệu sản phẩmTrang 2

Kích thước

7 thông số +
Thông sốTrạng tháiGiá trịPhương pháp / tiêu chuẩn
Độ dày Smart Film dính0,47 mmTheo tài liệu công bốTrang 3
Khổ tấm Smart Film dính100–1800 × 100–50000 mmTheo tài liệu công bốTrang 3
Khổ cuộn Smart Film dính1200/1500/1800 × 30000/50000 mmTheo tài liệu công bốTrang 3
Đường kính lõi cuộn6 inchTheo tài liệu công bốTrang 3
Độ dày Smart Film nhiều lớp0,47 mmTheo tài liệu công bốTrang 3
Khổ tấm Smart Film nhiều lớp100–1800 × 100–50000 mmTheo tài liệu công bốTrang 3
Khổ cuộn Smart Film nhiều lớp1200/1500/1800 × 30000/50000 mmTheo tài liệu công bốTrang 3

Điện & vận hành

7 thông số +
Thông sốTrạng tháiGiá trịPhương pháp / tiêu chuẩn
Điện áp hoạt độngON60 VĐồng hồ vạn năng / ổn áp, WGWTrang 3
Tiêu thụ điện năngON≤5 W/m²Thiết bị đo điện đa thông sốTrang 3
Thời gian phản hồiOFF → ON≤30 msMáy kiểm tra thông số tinh thể lỏng tích hợpTrang 3
Thời gian phản hồiON → OFF≤200 msMáy kiểm tra thông số tinh thể lỏng tích hợpTrang 3
Nhiệt độ hoạt động-20 đến 70 °CMáy kiểm tra nhiệt độ và độ ẩm không đổiTrang 3
Tuổi thọ công bố100000 giờGB18910.5-2008Trang 3
Số lần chuyển đổi≥2000000 lầnThiết bị kiểm tra bật/tắt tự chếTrang 3

Quang học chung

3 thông số +
Thông sốTrạng tháiGiá trịPhương pháp / tiêu chuẩn
Góc nhìnON≥160 °Kiểm tra trực quanTrang 3
Tỷ lệ chặn tia cực tímOFF≥99 %Máy kiểm tra độ dẫn quang họcTrang 3
Tỷ lệ chặn hồng ngoạiOFF≥60 %Máy kiểm tra độ dẫn quang họcTrang 3

Quang học · Smart Film dính

8 thông số +
Thông sốTrạng tháiGiá trịPhương pháp / tiêu chuẩn
Độ mờOFF55,0Kiểm tra ánh sáng đầy đủTrang 3
Độ truyền sáng đầy đủOFF48,0 %Kiểm tra ánh sáng đầy đủTrang 3
b valueOFF6,62Kiểm tra ánh sáng đầy đủTrang 3
Độ mờON4,53Kiểm tra ánh sáng đầy đủTrang 3
Độ truyền sáng đầy đủON88,0 %Kiểm tra ánh sáng đầy đủTrang 3
b valueON4,56Kiểm tra ánh sáng đầy đủTrang 3
Ánh sáng 45°ON58,0Máy kiểm tra ánh sáng song songTrang 3
Ánh sáng song songON82,0Máy kiểm tra ánh sáng song songTrang 3

Quang học · Smart Film nhiều lớp

8 thông số +
Thông sốTrạng tháiGiá trịPhương pháp / tiêu chuẩn
Độ mờOFF55,0Kiểm tra ánh sáng đầy đủTrang 3
Độ truyền sáng đầy đủOFF48,0 %Kiểm tra ánh sáng đầy đủTrang 3
b valueOFF5,64Kiểm tra ánh sáng đầy đủTrang 3
Độ mờON4,53Kiểm tra ánh sáng đầy đủTrang 3
Độ truyền sáng đầy đủON88,0 %Kiểm tra ánh sáng đầy đủTrang 3
b valueON3,55Kiểm tra ánh sáng đầy đủTrang 3
Ánh sáng 45°ON58,0Máy kiểm tra ánh sáng song songTrang 3
Ánh sáng song songON81,0Máy kiểm tra ánh sáng song songTrang 3

Thông số được trích từ tài liệu SGV và có thể thay đổi theo phiên bản sản phẩm hoặc cấu hình công trình. Báo giá và cấu hình cuối cùng cần được SGV xác nhận.

Cấu tạo công bố

Cấu trúc 8 lớp được đọc theo đúng thứ tự.

Cấu tạo giúp đội thiết kế và thi công hiểu cách vật liệu được tổ chức; không thay thế bản vẽ cấu tạo hoặc hướng dẫn lắp đặt cho từng dự án.

  1. 01Màng PE bảo vệ film
  2. 02Film dẫn điện ITO
  3. 03Smart Film
  4. 04Film dẫn điện ITO
  5. 05Keo OCA
  6. 06PET
  7. 07Gel Silica
  8. 08Màng nhả PET

Tài liệu và đối chiếu

Dữ liệu dễ đọc trên web, tài liệu gốc vẫn luôn đi kèm.

Trang web giúp khách hàng hiểu nhanh. PDF giữ vai trò tài liệu nguồn để kỹ thuật và đối tác kiểm tra chi tiết.

PDF · Tài liệu nguồn 03/2026Thông số kỹ thuật SGV GrayMở tài liệu nguồn

Cùng danh mục

Xem toàn bộ dòng sản phẩm →

Tư vấn theo hiện trạng

Đã có kích thước kính? SGV đối chiếu cấu hình phù hợp.

Chỉ cần ảnh, kích thước sơ bộ, mục tiêu riêng tư và vị trí nguồn điện để bắt đầu trao đổi.

Nhận báo giá

Câu hỏi thường gặp

Hiểu đúng trước khi áp dụng.

Các trả lời dưới đây dựa trên tài liệu công bố và phạm vi dữ liệu đang có.

SGV Gray chuyển đổi giữa những trạng thái nào?+

Bài viết SGV mô tả trạng thái ON là trong suốt màu xám và trạng thái OFF là mờ riêng tư màu xám. Bảng kỹ thuật ghi độ truyền sáng đầy đủ 88,0% khi ON và 48,0% khi OFF.

Dải 45%–55% trên bìa PDF có phải độ truyền sáng khi ON không?+

Không nên hiểu hai số liệu này là một. PDF nêu dải 45%–55% ở phần giới thiệu, còn bảng đo ghi độ truyền sáng đầy đủ 88,0% ở trạng thái ON và 48,0% ở trạng thái OFF. Trang web giữ riêng hai nhóm dữ liệu để tránh suy diễn.

SGV Gray và Smart Film Colorful có phải hai sản phẩm khác nhau?+

Nguồn cũ đang dùng nhãn Colorful nhưng nút tài liệu của thẻ đó dẫn tới PDF SGV Gray, và chính PDF cũng dùng cả nhãn SGV GRAY lẫn SMART FILM COLORFUL. Vì chưa có tài liệu Colorful riêng, SGV Gray là tên sản phẩm công khai; Colorful chỉ được giữ làm tên nhóm nguồn để truy vết.

Màu SGV Gray trên màn hình có giống hoàn toàn khi lắp thực tế không?+

Không nên chốt màu chỉ dựa trên ảnh. PDF ghi rõ màu sắc và độ dày trong hình không phản ánh chính xác sản phẩm thực tế; SGV cần xác nhận bằng mẫu film trong điều kiện ánh sáng và loại kính của công trình.

Cần cung cấp gì để SGV tư vấn SGV Gray?+

Nên gửi ảnh hoặc bản vẽ vị trí kính, kích thước, loại kính, mục tiêu màu và riêng tư, điều kiện ánh sáng, vị trí nguồn điện cùng cách điều khiển mong muốn.